loading...


Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
Ôn thi Tiếng Anh: CHUYÊN ĐỀ  INFINITIVES: §éng tõ nguyªn thÓ
  1. Chức năng:
- Làm chủ ngữ của câu: (cùng với các động từ: appear, seem, be)
    Ex: To save money now seems impossible.
           = It seems impossible to save money (more usual)

- Làm bổ  ngữ của động từ (be):
     Ex: His plan is to keep the affair secret.      
- Làm tân ngữ của động từ:
     Ex: He wants to play
- Chỉ mục đích: He learns English to sing English songs.   
- Sau một số tính từ:
   2. Bare infinitive (infinitive without to)
·          Được dùng sau động từ make, have với nghĩ nguyên cớ (causative)
 The Brown made their children clean their room.
The guest had the porters carry their luggage upstairs.
·         Được dùng sau động từ giác quan như see, hear, feel,notice, taste, smell, ....
We incidentally saw the plane crash into the moutain.
The man noticed his assistant leave work earlier than usual.
* chú ý:
Feel, hear, see, watch, smell , find + O + Ving (present participle): bắt gặp ai đó đang làm gì
Feel, hear, see, watch, smell , find + O + bare inf. : thấy ai đó đã làm gì
·         Đuợc dùng sau động từ let và help.
My brother let me use computer.
The parents helped their children set up the tent.
·         Được dùng sau các đọng từ khuyết thiếu  và trợ động từ: can, could, will, shall, would, should, used to, had better, need,  ought to, do, did …

·         Trong cấu trúc: would rather + bare infinitve/ had better

0 comments Blogger 0 Facebook



 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top