loading...


Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
Ôn thi Tiếng Anh: CHUYÊN ĐỀ 1-CÁC THÌ (TENSES),  II.The Present Continuous tense:

II.The Present Continuous tense:
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + am/is/are + V-ing
- Câu phủ định S + am/is/are + not + V-ing - Câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing … ?
2) Cách dùng chính: Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động đang diễn ra ở hiện tại (trong lúc nói); sau câu mệnh lệnh, đề nghị. Trong câu thường có các trạng từ: now, right now, at the moment, at present, …
E.g: - What are you doing at the moment? - Im writing a letter.
- Be quiet! My mother is sleeping. -  Look! The bus is coming.
2.2 Một hành động đã được lên kế hoạch thực hiện trong tương lai gần.
E.g: - What are you doing tonight?
- I am going to the cinema with my father.
2.3 Một hành động nhất thời không kéo dài lâu, thường dùng với today, this week, this month, these days, …
E.g: - What is your daughter doing these days?
- She is studying English at the foreign language center.
3) Những động từ không được dùng ở thì HTTD:
3.1 Động từ chỉ giác quan: hear, see, smell, taste
3.2 Động từ chỉ tình cảm, cảm xúc: love, hate, like, feellike,fancy,dislike,detest,want,wish
3.3 Động từ chỉ trạng thái, sự liên hệ, sở hữu: look, seem, appear, have, own, belong to, need, …
3.4 Động từ chỉ sinh hoạt trí tuệ: agree, understand, remember, know, …

0 comments Blogger 0 Facebook



 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top