loading...


Tải phần mềm quản lí thi cấp trường - phần mềm thi thử tại đây
Tải Phần mềm quản lí thi cấp trường - Phần mềm thi thử
Ôn thi Tiếng Anh: CHUYÊN ĐỀ  CÂU GIẢ ĐỊNH (SUBJUNCTIVE)  PART A-  CONDITIONAL SENTENCES

* PHẦN I: LÝ THUYẾT
 PART A-  CONDITIONAL SENTENCES

I/ GRAMMAR:
1, Conditional sentences: TYPE 1:
   a) use: câu điều kiện loại 1 còn được gọi là câu điều kiện có thực ở hiện tại .Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
  b) Form:
       If + S + V (hiện tại đơn ) ,  S + Will(can,may) + V (nguyên mẫu) .
      (S + Will(can,may)  + V(nguyên mẫu)  +  If + S + V(hiện tại đơn).
    Ex: If it is sunny ,I will go fishing.
          If she gets up late ,she will miss the bus.

 *  Câu điều kiện mệnh lệnh

If S + V1,  V2
       – Dạng câu điều kiện này dùng để nêu một yêu cầu, một mệnh lệnh mà người nói          muốn người nghe thực hiện nếu điều kiện được nêu xảy ra.  
       – Dạng câu mệnh lệnh chỉ có thể dùng với câu điều kiện loại I.
       – Cuối câu ta đặt một dấu chấm than, biểu thị cho thức mệnh lệnh.
       – Khi dùng dạng câu này, mệnh đề điều kiện vẫn giữ nguyên, riêng mệnh đề chính sẽ được chuyển thành mệnh đề mệnh lệnh bằng cách sử dụng nguyên động từ và khuyết đi chủ ngữ.
Ex:     If you meet him, tell him to write to me!
Ex:      Don’t go outside the harbor if the wind is strong. 

2/  Conditional sentences :TYPE 2:
a)      use : câu điều kiện loại 2 dùng để diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại.
b)      Form :
If + S + V(quá khứ đơn )  , S +Would (could , might ..) + V( nguyên mẫu).
( S +Would( could , might) + V( nguyên mẫu ) + If +S +V (quá khứ đơn)) .
c)      Note : Động từ trong mệnh đề điều kiện nếu là động từ tobe thì ta dùng were cho tất cả các chủ ngữ.
 Ex. If I were you  , I would go abroard.
       If I knew his address , I would give it to you.
 3/ Conditional sentences : Type 3.
     a/ use: Diễn tả hành động không có thật ở quá khứ.
      b/ Form :
          If +S +had +V(PII) , S + Would ( could ,might ) + have + V(PII).
          ( S + Would (could , might ) +have +V(PII) +IF + S +had +V (PII ).
   Ex :If he had studied harder for that test ,he would have passed it
4/ Một số trường hợp câu điều kiện đặc biệt
  a/ CÂU ĐIỀU KIỆN KẾT HỢP
Form: If + S + had + P2, S + would have + P2
Ex: 1. If I hadn’t stayed up late last night, I wouldn’t be so tired now.
      2. You wouldn’t be so hungry if you had had breakfast this morning
à Trong trường hợp này, mệnh đề If chia động từ ở loại 3, mệnh đề chính chia động từ ở loại 2
b/CẤU TRÚC ĐẢO NGỮ CỦA CÂU ĐK
* Đảo ngữ đk loại 1
Should + S + Vinfinitive, S + Will + Vinfinitive
* Đảo ngữ câu điều kiện loại 2:
Were + S + (to + Vinfinitive), S + Would + Vinfinitive
If I learnt Russian, I would read a Russian book.
=> Were I to learn Russian, I would read a Russian book
* Đảo ngữ câu điều kiện loại 3:
Had + S + P2, S + would have + P2
Ex : If Ann had found the right buyer, she would have sold the house.
           
à Had Ann found the right buyer, she would have sold the house
* Đảo ngữ của câu điều kiện kết hợp:
Had + S + P2, S + would Vinfinitive
c/CÁC CÁCH KHÁC ĐỂ DIỄN TẢ ĐIỀU KIỆN
* Imperative (mệnh lệnh) + or/and + S + V(simple future).
Ex: Prepare the lesson carefully or you will get a bad mark.
               = If you don't prepare the lesson carefully, you will get a bad mark.
* Unless = If .... not ( Trừ khi)
If he doesn’t come, I will bring this package to him
Unless he comes, I will bring this package to him
* In case ( Phòng khi điều gì đó xảy ra)
Trong mệnh đề theo sau In case thường dùng thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn, không dung will hoặc would
I always take an umbrella in case it rains
* Dùng With/Without/ But for
With/ Without/ But for + a noun/ a noun phrase
Eg: If you help me, I can finish this assignment
= With your help, I can finish this assignment
Without water, life wouldn’t exist
 = If there were no water, life wouldn’t exist.
* As long as/ So long as/ Provided (that)/ Providing (that)/ On condition that + Clause ( Miễn là/ với điều kiện)  
             ExAs long as you drive carefully, you can use my car.    
                 = If you drive carefully, you can use my car.
* Otherwise ( Nếu không thì ) : Dùng để thay thế cho vế If và liên quan đến một ý tưởng của câu trước.
(Trước Otherwise thường có dấu; hoặc dấu , sau otherwise có dấu ,)

Eg: You must read the instruction; otherwise, you don’t know how to do it

Về trang chính - Inluon.net

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment




 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top