loading...


Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
Ôn thi Tiếng Anh: CHUYÊN ĐỀ 1-CÁC THÌ (TENSES): IX.The Simple Future tense


IX.The Simple Future tense:
1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + will/shall + V
- Câu phủ định S + will/shall + not + V     - Câu hỏi: Will/Shall + S + V … ?
2) Cách dùng chính: Thì TLĐ dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động sẽ xảy ra trong tương lai: E.g: I will call you tomorrow.
2.2 Một quyết định đưa ra vào lúc nói: E.g: Its cold. Ill shut the window.
2.3 Một quyết tâm, lời hứa, đề nghị, yêu cầu:
E.g: I will lend you the money. - Will you marry me … ?
2.4 Một tiên đoán, dự báo trong tương lai:
E.g: People will travel to Mars one day.
3) Dấu hiệu thường gặp:  tomorrow, tonight, next week/month/year, some day, in the future, …
* LƯU Ý: Cách dùng của be going to + V:
+ Diễn tả ý định (Được quyết định hoặc có trong kế hoạch từ trước)
E.g: I have saved some money. I am going to buy a new computer.
+ Diễn tả một dự đoán có căn cứ
E.g: Look at those clouds. Its going to rain. 



0 comments Blogger 0 Facebook




 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top