loading...


Thực tập sinh - Du học - Xuất khẩu lao động Nhật Bản bấm vào đây
Ôn thi Tiếng Anh: CHUYÊN ĐỀ 1-CÁC THÌ (TENSES),  VII. The Past Perfect tense:
VII. The Past Perfect tense:


1) Cách thành lập:
- Câu khẳng định S + had + V3/ed
- Câu phủ định S + had+ not + V3/ed - Câu hỏi Had + S + V3/ed … ?
2) Cách dùng chính:
Thì QKHT dùng để diễn tả:
2.1 Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ (hành động trước dùng HAD + V3/ed, hành động sau dùng V2/ed).
E.g: - We had had dinner before eight oclock last night.
- Lan had learned English before she came to England.
2.2. Một hành động đã xảy ra nhưng chưa hoàn thành, tính đến một thời điểm nào đó trong quá khứ.
E.g: - By the time I left that school, I had taught there for ten years.
3) Luu ý: Thì này thường được dùng với các từ, ngữ sau đây: 
* After, before, when, as, once
E.g: - When I got to the station, the train had already left.
* No sooner … than (vừa mới … thì) hoặc Hardly/Scarely … when (vừa mới … thì)
E.g: - He had no sooner returned from abroad than he fell ill.
--->       No sooner had he returned from abroad than he fell ill. 
* It was not until … that … (mãi cho tới … mới …) hoặc  Not until … that … (mãi cho tới … mới …)
Ex: It was not until I had met her that I understood the problem.
--->    Not until I had met her did I understand the problem.



0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment




 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top