loading...

- Dưới đây là tất cả các khối xét tuyển, tổ hợp môn mà những bạn học sinh lớp 12 (sinh năm 2000) cần biết để lựa chọn ôn tập cho kì xét tuyển vào Đại học – Cao đẳng cuối năm học.

Các bạn sinh năm 2000 phải biết các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học 2018

Ngày 25/9, bộ GD&ĐT đã có công văn gửi các sở giáo dục và đào tạo; các đại học, học viện, các trường đại học; các trường cao đẳng đào tạo giáo viên; Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng) và Cục Đào tạo (Bộ Công an) về việc tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy từ năm 2018. 
Sau 3 năm thực hiện đổi mới, đến nay phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ) đã đạt được những mục tiêu cơ bản, được xã hội đồng tình đánh giá cao. Do vậy, phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia trong các năm tới sẽ được giữ ổn định như năm 2017.
Cho nên, ngay từ bây giờ các bạn học sinh lớp 12 (sinh năm 2000) cần biết những khối xét tuyển để lựa chọn việc ôn tập sao cho chính xác và đạt được kết quả cao nhất.  
Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C,D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đai số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Cụ thể các khối, tổ hợp môn như sau:
Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa học
A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh
B00: Toán, Hóa học, Sinh học
C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí
D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga
D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung
D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức
D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật
A02: Toán, Vật lí, Sinh học
A03: Toán, Vật lí, Lịch sử
A04: Toán, Vật lí, Địa lí
A05: Toán, Hóa học, Lịch sử
A06: Toán, Hóa học, Địa lí
A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân
A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân
A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
A18: Toán, Hoá học, Khoa học xã hội
B01: Toán, Sinh học, Lịch sử
B02: Toán, Sinh học, Địa lí
B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn
B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân
B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội
B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí
C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học
C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử
C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí
C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học
C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học
C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử
C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh
C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí
C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử
C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử
C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa
C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân
C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội
C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân
C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân
C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân
C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân
D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh
D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh
D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh
D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh
D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh
D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh
D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh
D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh
D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh
D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức
D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga
D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật
D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp
D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung
D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức
D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga
D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật
D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung
D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức
D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga
D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật
D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung
D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức
D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga
D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật
D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp
D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung
D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức
D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga
D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhậ
D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp
D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung
D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga
D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp
D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung
D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức
D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga
D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật
D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp
D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung
D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh
D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga
D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật
D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp
D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh
D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ
D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga
D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật
D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp
D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung  
D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh   
D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức   
D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga   
D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật   
D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp   
D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung  
D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh   
D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức   
D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga   
D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp   
D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật   
D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh   
D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp   
D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức   
D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga   
D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật   
D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung   
D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh   
D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp   
D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức   
D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga   
H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2   
H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ  
H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu   
H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu   
H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu   
H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu   
H06: Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật   
H07: Toán, Hình họa, Trang trí   
H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật   
K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học   
M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát   
M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu   
M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   
M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   
M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát  Múa   
M09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)   
M10: Toán, Tiếng Anh, NK1   
M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh   
M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu   
M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán   
M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh   
M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý   
M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử   
M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán  
M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh   
M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý   
M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử   
M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán   
M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh   
M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý   
M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử   
N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2   
N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật   
N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ   
N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn   
N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu   
N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu   
N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn   
N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn  
N08: Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ   
N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ   
R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí   
R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   
R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   
R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   
R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuật  
R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông   
S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2   
S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   
T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  
T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT  
T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT  
T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT   
T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT   
T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu   
V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật   
V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật   
V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh   
V03: VẼ MT, Toán, Hóa   
V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật   
V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật   
V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật   
V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật   
V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật   
V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật   
V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật.  
Đại học, Thi 2018, Tin tức, Tin giáo dục, Tin tuyển  sinh, 

Về trang chính - Inluon.net

0 comments Blogger 0 Facebook

Post a Comment




 
Diem chuan tuyen sinh ©Email: tailieuchogiaovien@gmail.com. All Rights Reserved. Powered by >How to best
Link:Bantintuvan|tailieusupham|khoahocsupham|SKKN hay|Soidiemchontruong|dayvahoctot|diemthivao10hoctrenmobile|tradiemthituyensinh|Travel - Du lịch
Top